Học Tiếng Anh 24 Chữ Cái – Bé Học Thuộc Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Thật Dễ

Khi đã nắm vững bảng chữ cái cũng như cách phát âm bảng chữ cái nó sẽ giúp bạn phát âm tốt và viết chính tả chính xác hơn. Trong bài viết hôm nay rev-conf.org sẽ giới thiệu đến các bạn Bảng chữ cái tiếng Anhcác bạn theo dõi nhé.

Đang xem: Học tiếng anh 24 chữ cái

Bảng chữ cái tiếng Anh có bao nhiêu chữ?

Trả lời: Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ nhé các em!

Làm sao để nhớ bảng chữ cái trong tiếng Anh?

Trả lời: Các em có thể học bảng chữ cái tiếng Anh qua bài hát nhé. Rất dễ học và dễ nhớ nữa.

Bảng chữ cái tiếng Anh(English alphabet) hiện đại là mộtbảng chữ cái Latinhgồm 26 kí tự được sắp xếp theo 1 thứ tự cụ thể như bảng dưới đây. Ngoài cách viết thông thường bảng chưc cái tiếng Anh cũng có bảng chữ cái thường và bảng chữ cái được viết hoa đượcrev-conf.org ghi tại 2 bảng dưới đây. (Wikipedia)

*
*
*
*

Các phụ âm trong bảng phiên âm Quốc tết IPA

rev-conf.org đã tổng hợp các phát âm các phụ âm theo bảng dưới, bạn có thể tham khảo:

Phụ âmCách phát âmVí dụ
/p/ Tương tự âm /p/ tiếng Việt, hai môi mím chặt rồi mở ra thật nhanh. Dây thanh không rung. Pen /pen/
/b/ Tương tự âm /p/ tuy nhiên dây thanh rung. Buy /baɪ/
/f/ Giống âm /ph/ tiếng Việt, dây thanh không rung. Flower /ˈflaʊər/
/v/ Giống âm /v/ của tiếng Việt. Visit /ˈvɪzɪt/
/h/ Như âm /h/ tiếng Việt, dây thanh không rung. Hate/heɪt/
/j/ Miệng mở sang hai bên, lưỡi đưa ra phía trước, rung khi phát âm. Young/jʌŋ/
/k/ Cuống lưỡi chạm vào phía trong của ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước, dây thanh không rung.

Xem thêm: How Can I Achieve The Same Look As Snapseed In Lightroom? I'Ve Been Trying

Kitchen /ˈkɪtʃɪn/
/g/ Giống âm /g/ tiếng Việt, luồng hơi bật mạnh. Game/ɡeɪm/
/l/ Đầu lưỡi uốn cong chạm vào ngạc trên, ngay sau răng cửa Love /lʌv/
/m/ Mím 2 môi để luồng không khí đi qua mũi Money /ˈmʌni/
/n/ Đầu lưỡi chạm vào phần lợi phía sau hàm răng trên, luồng hơi thoát ra ngoài qua mũi. Noon/nuːn/
/ŋ/ Cuống lưỡi nâng lên chạm vào phần ngạc mềm ở phía trên, luồng hơi sẽ thoát ra ngoài qua mũi Hunger /ˈhʌŋɡə/
/r/ Đầu lưỡi chuyển động lên trên rồi nhẹ nhàng chuyển động tiếp về phía sau, cùng với dây thanh rung lên Road /rəʊd/
/s/ Hai hàm răng tạo khe hở hẹp. Lưỡi đặt nhẹ lên hàm trên, luồng hơi thoát ra. Speak /spiːk/
/z/ Tương tự âm /s/ ở trên nhưng dây thanh quản rung Size /saɪz/
/ʃ/ Môi tròn, lưỡi chạm hàm trên, nâng phần trước của lưỡi lên và hơi thoát ra Sharp /ʃɑːp/
/ʒ/ Tương tự /ʃ/, rung thanh quản Asia /ˈeɪʒə/
/t/ Giống âm /t/ tiếng Việt, nhưng luồng hơi bật mạnh hơn Talk /tɔːk/
/d/ Giống âm /d/ tiếng Việt, luồng hơi bật mạnh. Date /deɪt/
/tʃ/ Giống âm /ch/ tiếng Việt nhưng môi chu ra Chat /tʃæt/
/dʒ/ Giống âm /tʃ/ nhưng thanh quản rung Jacket /ˈdʒækɪt/
/ð/ Đặt lưỡi giữa hai hàm răng, luồng hơi thoát ra giữa lưỡi và răng trên, dây thanh rung This /ðɪs/
/θ/ Như âm /ð/ , dây thanh không rung Thank/θæŋk/
/w/ Môi tròn chu ra. Luồng hơi thoát ra và dây thanh rung We /wiː/

Hoặc tham khảo hình tóm tắt sau

Phụ âm và cách đọc

III. Phiên âm chữ cái trong tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, mỗi chữ cái nguyên âm sẽ có cách đọc khác nhau trong các từ khác nhau và tùy trường hợp, tuy nhiên các chữ cái nguyên âm đều có cách đọc nhất định dựa theo các nguyên âm IPA. Đa phần các chữ cái Tiếng Anh sẽ được ghép từ một nguyên âm và một phụ âm, các bạn đánh vầng theo cách đọc của từng nguyên âm và phụ âm tương tự như Tiếng Việt của mình nhé.

Video giới thiệu vềbảng chữ cái tiếng Anhvà cách đọc

Phiên âm chữ cái trong tiếng Anh

Lưu ý có 2 cách để đọc chữ cái Z. Đó là /zed/ hoặc /zi:/.

Xem thêm: Pvcombank Thanh Lý Tài Sản Xe Ngân Hàng Thanh Lý Tài Hà Nội, Thanh Lý Tài Sản

Bảng chữ cái tiếng Anh và cách phát âm theo phiên âm tiếng Việt ( Gần giống)

Nếu đọc bảng chữ cái được phiên âm theo chuẩn quốc tế có thể khiến bạn gặp nhiều vấn đề thì việc tham khảo phiên âm tiếng Việt này sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều trong việc cải thiện và làm quen với cách đọc bảng chữ cái.

Lưu ý: Cách đọc bảng chữ cái theo phiên âm tiếng Việt này chỉ mang tính chất gợi ý và giống tới 80% cách bạn phát âm thực tế. Bạn chỉ nên sử dụng bảng dưới đây để làm gợi ý giúp bạn dễ nhớ và dễ phát âm hơn, không phải là quy chuẩn phát âm trong tiếng Anh nha.

Chữ cái tiếng Anh Cách đọc theotiếng Việt Chữ cái tiếng Anh Cách đọc theotiếng Việt
A Ây N En
B Bi O Âu
C Si P Pi
D Di Q Kiu
E I R A
F Ép S Ét
G Dzi T Ti
H Ét’s U Diu
I Ai V Vi
J Dzei W Đắp liu
K Kêy X Esk s
L Eo Y Quai
M Em Z Diét

Bảng chữ cái Tiếng Anh

Trên đây là cách phát âm chuẩn của bảng chữ cái tiếng Anh mà rev-conf.org muốn chia sẻ với bạn đọc. Chúc các bạn thành công.

Cộng đồng rev-conf.org – Chia sẻ tài liệu, kinh nghiệm ôn luyện thi IELTS. Tham gia ngay Group Tự Học IELTS 8.0

Leave a comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *